📝 Soạn thảo ghi chú - Bài 5

Logo
GIA SƯ HOA NGỮ TÂN AN
9/1 Bạch Văn Tư, Tân An, Long An
Zalo: 0839 889 772
BÀI 5 · 第五課
牛肉麵真好吃 · Mì bò ăn thật ngon
當代中文課程 1
Hội thoại 1 · 對話一Món ăn đặc sản Đài Loan
月美Yuèměi
很多人都說臺灣有不少有名的小吃。
Hěn duō rén dōu shuō Táiwān yǒu bù shǎo yǒumíng de xiǎochī.
Rất nhiều người nói Đài Loan có không ít món ăn vặt nổi tiếng.
明華Mínghuá
是啊!牛肉麵、小籠包、臭豆腐都很好吃。
Shì a! Niúròu miàn, xiǎolóngbāo, chòu dòufu... dōu hěn hǎochī.
Đúng vậy! Mì bò, bánh bao súp, đậu phụ thối... đều ăn rất ngon.
月美
你最喜歡吃什麼?
Nǐ zuì xǐhuān chī shénme?
Chú thích ăn món nào nhất?
明華
牛肉麵。牛肉好吃,湯也好喝。
Niúròu miàn. Niúròu hǎochī, tāng yě hǎohē.
Mì bò. Thịt bò ăn ngon, nước dùng uống cũng ngon.
月美
這麼好吃,我很想吃。
Zhème hǎochī, wǒ hěn xiǎng chī.
Ăn ngon như vậy, cháu rất muốn ăn.
明華
我知道一家有名的牛肉麵店,我們一起去吃,怎麼樣?
Wǒ zhīdào yì jiā yǒumíng de niúròu miàn diàn. Wǒmen yìqǐ qù chī, zěnmeyàng?
Chú biết một quán mì bò nổi tiếng. Chú cháu mình cùng đi ăn, thế nào?
月美
太好了!
Tài hǎo le!
Quá tuyệt luôn!
明華
我們明天去。一定要點大碗的。
Wǒmen míngtiān qù. Yídìng yào diǎn dà wǎn de.
Ngày mai chúng ta đi. Nhất định phải gọi bát to nhé.
Hội thoại 2 · 對話二Nấu ăn và dạy nấu ăn
月美
昨天晚上那家餐廳的菜很好吃,可是有一點辣。
Zuótiān wǎnshàng nà jiā cāntīng de cài hěn hǎochī, kěshì yǒu yìdiǎn là.
Món ăn ở nhà hàng tối qua ăn rất ngon, nhưng hơi cay.
安同Āntóng
我也怕辣,所以我喜歡自己做飯。
Wǒ yě pà là, suǒyǐ wǒ xǐhuān zìjǐ zuòfàn.
Tớ cũng sợ cay, nên tớ thích tự nấu ăn.
月美
你做飯做得怎麼樣?
Nǐ zuòfàn zuò de zěnmeyàng?
Cậu nấu ăn thế nào?
安同
我做得不好。妳會做飯嗎?
Wǒ zuò de bù hǎo. Nǐ huì zuòfàn ma?
Tớ nấu không ngon. Cậu biết nấu ăn không?
月美
會。我的甜點也做得不錯。
Huì. Wǒ de tiándiǎn yě zuò de búcuò.
Biết. Món tráng miệng của tớ làm cũng không tệ.
安同
我最喜歡吃甜點。妳可以教我嗎?
Wǒ zuì xǐhuān chī tiándiǎn. Nǐ kěyǐ jiāo wǒ ma?
Tớ thích ăn món tráng miệng nhất. Cậu có thể dạy tớ không?
月美
好的,這個週末,你到我家來。
Hǎode, zhè ge zhōumò, nǐ dào wǒ jiā lái.
Tất nhiên rồi, cuối tuần này, cậu đến nhà tớ.
安同
好啊!謝謝妳。
Hǎo a! Xièxie nǐ.
Đồng ý luôn! Cảm ơn cậu.
1Đánh giá nhẹ với 有一點 · 有一點 hơi
有一點 + Động từ trạng thái, gợi ý một đánh giá hơi tiêu cực. Không dùng cho nghĩa tích cực (không nói "hơi đẹp").
有一點 + Vs (tiêu cực)
hơi / có một chút
Ví dụPhiên âmNghĩa
這碗牛肉麵有一點辣。
Zhè wǎn niúròu miàn yǒu yìdiǎn là.
Tô mì bò này hơi cay.
那支手機有一點貴。
Nà zhī shǒujī yǒu yìdiǎn guì.
Chiếc điện thoại đó hơi đắt.
他的房子有一點舊。
Tā de fángzi yǒu yìdiǎn jiù.
Nhà anh ấy hơi cũ.
💡 Chỉ dùng cho nghĩa tiêu cực hoặc trung tính. Không dùng cho nghĩa tích cực như "hơi đẹp".
2Bổ ngữ trạng thái với 得 · 得 de
得 đứng sau động từ để tạo thành bổ ngữ trạng thái - mô tả kết quả hoặc trạng thái của hành động.
V + 得 + tính từ / cụm từ đánh giá
làm ... như thế nào
Cấu trúcVí dụNghĩa
V + 得 + adj
你做得很好。
Nǐ zuò de hěn hǎo.
Bạn làm rất tốt.
V + O + V + 得...
你做饭做得真好吃。
Nǐ zuòfàn zuò de zhēn hǎochī.
Bạn nấu ăn thật ngon.
O + S + V + 得...
飯,他做得真好吃。
Fàn, tā zuò de zhēn hǎochī.
Cơm, anh ấy nấu thật ngon.
Phủ định
他做甜點做得不好。
Tā zuò tiándiǎn zuò de bù hǎo.
Anh ấy làm món tráng miệng không ngon.
3Kỹ năng có được với 會 · 會 huì
會 diễn tả kỹ năng, khả năng có được thông qua học tập. Phủ định: 不會.
會 + VP  ·  不會 + VP
biết làm / không biết làm
LoạiVí dụNghĩa
Khẳng định
陳小姐會做飯。
Chén Xiǎojiě huì zuòfàn.
Cô Trần biết nấu ăn.
Phủ định
他的媽媽不會做飯。
Tā de māma bú huì zuòfàn.
Mẹ của anh ấy không biết nấu ăn.
Câu hỏi
你會不會說中文?
Nǐ huì bú huì shuō Zhōngwén?
Bạn biết nói tiếng Trung không?
Đều
他們兄弟姐妹都會游泳。
Tāmen xiōngdì jiěmèi dōu huì yóuyǒng.
Anh chị em của họ đều biết bơi.
4Giới từ chỉ đích đến 到 · 到 dào
到 là giới từ chỉ điểm đến của chuyển động. Phủ định đặt trước giới từ (不到).
到 + địa điểm · S + V + 到 + O
đến / tới
Ví dụPhiên âmNghĩa
他這個週末到臺灣來。
Tā zhè ge zhōumò dào Táiwān lái.
Cuối tuần này anh ấy tới Đài Loan.
王先生明天不到臺北來。
Wáng Xiānsheng míngtiān bú dào Táiběi lái.
Ông Vương ngày mai không đến Đài Bắc.
你妹妹到不到臺灣來?
Nǐ mèimei dào bú dào Táiwān lái?
Em gái bạn có đến Đài Loan không?
我們要到哪一家?
Wǒmen yào dào nǎ yì jiā?
Chúng ta sẽ đến chỗ nào?
💡 到 có thể dùng như động từ chính (đến), tương tự 來 hoặc 去.
📝 Bài 1 · Hoàn thành đánh giá với 有一點

Dùng 有一點 để đánh giá nhẹ về món ăn hoặc đồ vật.

A:你覺得臭豆腐怎麼樣? B:我覺得臭豆腐
A:牛肉麵好吃嗎? B:好吃,可是
A:他的手機是新的嗎? B:不是新的,
Gợi ý đáp án: ① 有一點臭 / ② 有一點辣 / ③ 有一點舊
📝 Bài 2 · Bổ ngữ trạng thái 得

Hoàn thành câu với cấu trúc V + 得 + đánh giá.

你弟弟踢足球踢得
→ Em trai cậu đá bóng thế nào?
他姐姐做甜點,做得
→ Chị ấy làm món tráng miệng ...
日本菜,我妹妹做
→ Món Nhật, em gái tôi làm ...
Gợi ý: ① 很好 / 不錯 / ② 很好吃 / 不錯 / ③ 得不好 / 得很不錯
📝 Bài 3 · Kỹ năng với 會

Hoàn thành câu trả lời về khả năng.

A:他會不會做牛肉麵? B:,他弟弟也會做。
A:你哥哥會不會打網球? B:,你可以教他嗎?
A:我們都會打棒球,你呢? B:我,可是我很想學。
Gợi ý: ① 會,他會做 / ② 不會 / ③ 不會打棒球
📝 Bài 4 · Giới từ 到

Sắp xếp lại từ hoặc điền vào chỗ trống.

陳小姐 / 到 / 臺北 / 來 →
李先生 / 去 / 打球 / 不 / 到 / 我家 / 來 →
歡迎你我家
Đáp án: ① 陳小姐到臺北來 / ② 李先生要去打球,他不到我家來 / ③ 到...來

🥡 Xếp hàng tại quầy đồ ăn

Xếp hàng trước các quầy đồ ăn ven đường là cảnh quen thuộc ở Đài Loan. Các quầy ăn thường mở cửa kinh doanh vào những thời gian địa điểm cố định. Miễn là đồ ăn được bán tại đó tươi, rẻ và ngon, bạn chắc chắn sẽ thấy có một hàng dài xếp hàng trước quầy bất kể thời tiết như thế nào.

Với một chút hao hụt nhỏ trong ví, bạn có thể mua món bao tử ngon miệng, bánh kếp hành lá, bánh bông lan hay há cảo chiên. Không có gì ngạc nhiên khi hầu hết mọi người đều phải xếp hàng dài trên các góc phố.

🛺 Người bán hàng rong ở Đài Loan

Những người bán hàng rong rất phổ biến ở Đài Loan. Đó là những gì còn sót lại từ những phiên chợ của nông dân và những lễ hội chùa chiền của một xã hội nông nghiệp trong quá khứ.

Ngày nay, những người bán hàng rong được nhìn thấy ở những điểm du lịch, khu dân cư, chợ ngoại ô, xung quanh khu thương mại, trên các hành lang có mái che, trên đường phố, bên ngoài các địa điểm thi, và trong các lễ hội chùa. Mặt hàng họ bán rất đa dạng, từ hàng hóa hằng ngày cho đến quà lưu niệm.

🍜 Từ vựng món ăn trong bài · 飲食詞彙
🍜
牛肉麵
niúròu miàn
mì bò
🥟
小籠包
xiǎolóngbāo
bánh bao súp
🧈
臭豆腐
chòu dòufǔ
đậu phụ thối
🍰
甜點
tiándiǎn
điểm tâm ngọt
🥨
小吃
xiǎochī
món ăn vặt
咖啡
kāfēi
cà phê